You can sponsor this page

Sparus aurata  Linnaeus, 1758

Gilthead seabream
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Stamps, Coins | Google image
Image of Sparus aurata (Gilthead seabream)
Sparus aurata
Picture by Pillon, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Sparidae (Porgies)
Etymology: Sparus: Latin, sparus = a fish with a golden head (Ref. 45335).   More on author: Linnaeus.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 1 - 150 m (Ref. 35388), usually 1 - 30 m (Ref. 54890).   Subtropical, preferred 26°C (Ref. 107945); 62°N - 15°N, 17°W - 43°E (Ref. 54890)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: British Isles, Strait of Gibraltar to Cape Verde and around the Canary Islands; also in the Mediterranean (Ref. 3688). Reported from the Black Sea (Ref. 12781). Reports from New Zealand refer to Pagrus auratus (Foster 1801) (Ref. 5755, 9258).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 33 - 40 cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 35388); common length : 35.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4781); Khối lượng cực đại được công bố: 17.2 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 11 các năm (Ref. 7253)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 12. Body tall, with large black spot on the gill cover. Snout more than twice as long as the eye diameter (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in seagrass beds and sandy bottoms as well as in the surf zone commonly to depths of about 30 m, but adults may occur to 150 m depth. A sedentary fish, either solitary or in small aggregations. In spring, they often occur in brackish water coastal lagoons and estuaries. Mainly carnivorous, accessorily herbivorous (Ref. 3688). Feed on shellfish, including mussels and oysters. One of the most important fishes in saline and hypersaline aquaculture. Utilized fresh and eaten steamed, pan-fried, broiled, boiled, microwaved and baked (Ref. 9987).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males become females at about 3 years of age (Ref. 2715, 28504). Protandric hermaphrodite species, maturing first as male (during the first or second year of age) and after the second or third year of age, as female. Spawning happens generally from October to December, with sequenced spawning during the whole period. Incubation lasts about 2 days at 16-1 7°C. Larval stages last about 50 days at 1 7.5°C or about 43 days at 20°C. Egg size 0.9-1.1 mm, larval length at hatching 2.5-3.0 mm. Simultaneous hermaphroditism is suggested for this species (Ref. 103751).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bauchot, M.-L. and J.-C. Hureau, 1990. Sparidae. p. 790-812. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 3688)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất, species profile; Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FIRMS (Stock assessments) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet