You can sponsor this page

Scomber japonicus  Houttuyn, 1782

Chub mackerel
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins | Google image
Image of Scomber japonicus (Chub mackerel)
Scomber japonicus
Picture by Busse, K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae
Etymology: Scomber: Greek, skombros = tunny or mackerel, 1623 (Ref. 45335);  japonicus: Named after Japan, its type locality (Ref. 6885).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 300 m (Ref. 168), usually 50 - 200 m (Ref. 35185).   Subtropical; 10°C - 27°C (Ref. 35185), preferred 25°C (Ref. 107945); 60°N - 48°S, 116°E - 70°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: anti-tropical, absent from the Indian Ocean except for South Africa, KZN to Western Cape (58304).

Reports from Atlantic incl. Mediterranean are Scomber colias, and from Red Sea and northern Indian Ocean are Scomber australasicus (Ref. 27328).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 26.1  range ? - ? cm
Max length : 64.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9015); common length : 30.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 168); Khối lượng cực đại được công bố: 2.9 kg (Ref. 26550); Tuổi cực đại được báo cáo: 18 các năm (Ref. 35185)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9 - 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 112; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 14; Động vật có xương sống: 31. Interpelvic process small and single. No well developed corselet. Swim bladder present. First haemal spine posterior to first interneural process; 12 to 15 interneural bones under first dorsal fin. Anal fin spine conspicuous, clearly separated from anal rays but joined to them by a membrane. Back with narrow stripes which zigzag and undulate. Belly unmarked (Pacific population) or with wavy lines (Atlantic pop.) (Ref. 168). Caudal peduncle with 5 finlets on the upper and lower edge. Distance between dorsal fins shorter than or equal to the first dorsal fin base (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A coastal pelagic species, to a lesser extent epipelagic to mesopelagic over the continental slope (Ref. 168). Schooling by size is well developed and initiates at approximately 3 cm (Ref. 168); may also form schools with Sarda chiliensis, Trachurus symmetricus and Sardinops sagax (Ref. 9340). Adults stay near the bottom during the day; go up to the open water at night, (Ref. 5377) where they feed on copepods and other crustaceans, fishes and squids (Ref. 168). They spawn in batches (Ref. 51846). Eggs and larvae are pelagic (Ref. 6769). In Asian waters, they move to deeper water and remain inactive during the winter season (Ref. 4576). Commercially cultured in Japan. Marketed fresh, frozen, smoked, salted and occasionally canned (Ref. 9684). Eaten fried, broiled and baked (Ref. 9988). Used in Chinese medicine (Ref. 12166).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawning most often occurs at water temperatures of 15° to 20°C. Spawn in several batches with 250 to 300 eggs per g of fish with the total number of eggs per female ranging from 100,000 to 400,000.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.E. Nauen, 1983. FAO Species Catalogue. Vol. 2. Scombrids of the world. An annotated and illustrated catalogue of tunas, mackerels, bonitos and related species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(2):137 p. (Ref. 168)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; mồi: usually

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet