You can sponsor this page

Scomberomorus regalis  (Bloch, 1793)

Cero
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Scomberomorus regalis (Cero)
Scomberomorus regalis
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae
Etymology: Scomberomorus: Latin, scomber = mackerel + Greek, moros = silly, stupid (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 20 m (Ref. 9710), usually 1 - ? m (Ref. 55288).   Tropical, preferred 24°C (Ref. 107945); 41°N - 24°S, 99°W - 34°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Massachusetts, USA to Brazil, including the Bahamas and West Indies.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 40.5, range 38 - ? cm
Max length : 183 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26340); Khối lượng cực đại được công bố: 7.8 kg (Ref. 4699)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 16 - 18; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-19; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 20; Động vật có xương sống: 47 - 48. Interpelvic process small and bifid. Lateral line gently curving down toward caudal peduncle. Intestine with 2 folds and 3 limbs. Swim bladder absent. Body covered with small scales. Anterior third of first dorsal fin black. Pelvic fins relatively long. Sides silvery with one long mid-lateral stripe and with several rows of yellow-orange streaks of variable length and small yellow spots above and below the stripe.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Most abundant in clear waters around coral reefs, occasionally forming schools. Feeds on clupeoids (Harengula, Jenkinsia and Opisthonema) and atherinids (Allanetta [= Craterocephalus), squids and shrimps. Good food and game fish (Ref. 5521). Utilized fresh, smoked and frozen; consumed pan-fried, broiled and baked (Ref. 9987). Sometimes called the "Painted Mackerel" (Ref. 13442).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.E. Nauen, 1983. FAO Species Catalogue. Vol. 2. Scombrids of the world. An annotated and illustrated catalogue of tunas, mackerels, bonitos and related species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(2):137 p. (Ref. 168)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 9987)




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet