You can sponsor this page

Sprattus sprattus  (Linnaeus, 1758)

European sprat
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Sprattus sprattus (European sprat)
Sprattus sprattus
Picture by Svensen, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Clupeinae
Etymology: Sprattus: Old German, sprotte (1611) = a small fish, Clupea sp. (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 10 - 150 m (Ref. 6302).   Temperate, preferred 11°C (Ref. 107945); 66°N - 30°N, 11°W - 42°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Atlantic: North Sea and adjacent waters as far north as the Lofoten Area and the west of the British Isles, and Baltic Sea south to Morocco; also in northern Mediterranean (Gulf of Lion and the Adriatic Sea) and Black Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 10.6, range 8 - 12 cm
Max length : 16.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188); common length : 12.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188); Tuổi cực đại được báo cáo: 6 các năm (Ref. 3561)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-21; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 23. Lower jaw slightly projecting, gill cover without any bony radiating striae, teeth rarely present on vomer; belly with a strong keel of scutes; last two anal fin rays not enlarged. No dark spots on flanks. Pterotic bulla absent.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Usually inshore schooling, sometimes entering estuaries (especially the juveniles) and tolerating salinities as low as 4 ppt. Shows strong migrations between winter feeding and summer spawning grounds. Moves to the surface at night. Feeds on planktonic crustaceans (Ref. 9900). Spawns at depths of 10-20 m producing 6,000-14,000 pelagic eggs (Ref. 35388). Some spawn almost throughout the year, mainly in spring and summer, near the coast or up to 100 km out to sea, the young drifting inshore. Sold as 'brislings' to canneries. Sprat are used in the production of fish meal and as mink food, less for human consumption (Ref. 9900). Utilized fresh, smoked, canned and frozen; can be pan-fried and broiled (Ref. 9988).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Some spawn almost year round but mainly in spring and summer, near to the coast or up to 100 km out to sea, the young drifting inshore. Individual period of spawning takes about two months (Ref. 92054).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeioidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30911)




Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; mồi: usually

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet