You can sponsor this page

Stellifer fuerthii  (Steindachner, 1876)

White stardrum
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Stellifer fuerthii (White stardrum)
Stellifer fuerthii
Picture by Robertson, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Sciaenidae (Drums or croakers)
Etymology: Stellifer: Latin, stella = satr + latin, fero = to carry (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển gần đáy, usually ? - 25 m (Ref. 9118).   Tropical, preferred ?; 14°N -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: El Salvador to Peru.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9118); common length : 14.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55763)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Body moderately elongate and compressed; snout prominent; mouth small and sub-terminal; chin with 4 pores but without barbels; edge of preopercle with 2 strong spines at the angle; lower branch of first gill arch with 18 to 24 gill rakers; second dorsal fin long, with 22 to 26 soft rays; body silvery yellowish without any major distinctive markings; back speckled; fins dark or pale; pelvic fins yellowish; roof of mouth black (Ref. 55763).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found over muddy and sandy bottoms (Ref. 9118). Feeds mainly on planktonic crustaceans, also worms and other benthic invertebrates (Ref. 9118). Common in local markets (Ref. 9118).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R. and D.R. Robertson, 1994. Fishes of the tropical eastern Pacific. University of Hawaii Press, Honolulu. 332 p. (Ref. 11482)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet