You can sponsor this page

Phalacronotus bleekeri  (Günther, 1864)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Phalacronotus bleekeri
Phalacronotus bleekeri
Picture by Vidthayanon, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Siluridae (Sheatfishes)

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Cambodia and Thailand to Malaysia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 30857)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia mềm vây hậu môn: 77 - 85. Maxillary barbels extending to eyes, mandibulary ones minute. Dorsal fin absent; pectoral fins much shorter than head, with a denticulated spine; pelvic fins small; anal fin long, its base 2.8-3.0 times HL (Ref. 4792). Head 4 2/3 times in SL; vomerine teeth in smoothly curved band; short maxillary barbel not extending beyond jaw; mandibular barbels shorter than eye width; caudal peduncle lacking dark blotch at its base (Ref. 12693). Body depth 5.1-5.9 times in SL (Ref. 43281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in rivers, streams and lakes as well as in impoundments (Ref. 12693). A migratory species (Ref. 37772). Undertakes lateral migrations from the Mekong River into smaller tributaries and into the floodplains at the start of the flood season, returning back to the main river channel when the water begins to recede at the onset of the dry season (Ref. 37770). Migrations are triggered by the first rainfall at the end of the dry season, as well as water level changes. Lunar cycle affects also the movements. Returns to the river from the floodplain and tributaries on, or immediately before, the full moon (Ref. 37770). Feeds on small fishes, shrimps and aquatic insect larvae (Ref. 6459).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Rainboth, W.J., 1996. Fishes of the Cambodian Mekong. FAO species identification field guide for fishery purposes. FAO, Rome, 265 p. (Ref. 12693)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: thực nghiệm
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet