You can sponsor this page

Lutjanus purpureus  (Poey, 1866)

Southern red snapper
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lutjanus purpureus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lutjanus purpureus (Southern red snapper)
Lutjanus purpureus
Picture by JAMARC

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Lutjanidae (Snappers) > Lutjaninae
Etymology: Lutjanus: Malay, ikan lutjan, name of a fish.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 26 - 340 m (Ref. 9626), usually 70 - 120 m (Ref. 55).   Tropical, preferred 27°C (Ref. 107945); 25°N - 19°S, 87°W - 35°W (Ref. 54572)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: throughout most of the Caribbean Sea from Cuba southward to northeastern Brazil. Frequently confused with Lutjanus campechanus. Also referred to as Lutjanus aya by past authors, but Rivas (Ref. 6409) proved that Bodianus aya Bloch, 1790 is not a lutjanid, but probably a sciaenid.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 43.0, range 79 - 40.6 cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55); common length : 65.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55); Khối lượng cực đại được công bố: 10.0 kg (Ref. 5217); Tuổi cực đại được báo cáo: 18 các năm (Ref. 55)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. Head short, its dorsal profile somewhat rounded behind eye. Snout short and blunt. Eye large. Preopercular notch and knob weak. Pectoral fins long, reaching level of anus. Scale rows on back rising obliquely above lateral line. Back and upper side deep red; lower sides and belly rosy, with a silvery sheen; the fins mainly red. A small spot is sometimes on the lateral line below the anterior portion of the dorsal fin rays. Young with a rounded black spot on upper side below anterior dorsal soft rays, disappearing with growth.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit rocky areas. They feed mainly on fishes, shrimps, crabs, cephalopods and planktonic items.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 6. Snappers of the world. An annotated and illustrated catalogue of lutjanid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(6):208 p. Rome: FAO. (Ref. 55)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 31172)




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet