You can sponsor this page

Pagrus pagrus  (Linnaeus, 1758)

Red porgy
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pagrus pagrus (Red porgy)
Pagrus pagrus
Picture by Cambraia Duarte, P.M.N. (c)ImagDOP

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Sparidae (Porgies)
Etymology: Pagrus: Greek, pagros = a fish, Dentex, sp. (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 250 m (Ref. 3688), usually 10 - 80 m (Ref. 9626).   Subtropical, preferred 24°C (Ref. 107945); 55°N - 43°S, 98°W - 36°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Strait of Gibraltar to 15°N (rare southward 20°N), including Madeira and the Canary Islands; Mediterranean and northward to the British Isles. Western Atlantic: New York, USA and northern Gulf of Mexico to Argentina (Ref. 7251), including the continental coast of the Caribbean Sea (Ref. 9626).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 26.6, range 19 - ? cm
Max length : 91.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 35.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4781); Khối lượng cực đại được công bố: 7.7 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. Pinkish silver with an indistinct yellow spot on each scale on about upper half of body, these spots giving a yellow-striped effect; a wedge of yellow across interorbital and some yellow on snout and upper lip; dorsal, caudal and pectoral fins pink (Ref. 13442)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found over rock, rubble, or sand bottoms (young frequently found on seagrass beds and the continental shelf (Ref. 47377)) down to about 250 m depth, often above 150 m. In southwest Brazil found in 160 m depth (Ref. 47377). Feeds on crustaceans, fishes, and mollusks (Ref. 3688). Its toxic nature is uncertain (Ref. 4690). Marketed fresh and frozen (Ref. 9987). Reported weights of caught individuals were between 9 to 17 kgs (9-10 off the west coast of Greece) (Hans Bollnert, hassebollnert@yahoo.gr, pers.comm. 12/09).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Protogynous hermaphrodite species. First sexual maturity occurs at 3 years of age (about 24 cm), first behaving as females and then as males. Spawning happens at 1 5-19° and it tends to be in spring, depending on the habitat (in the Canary Islands it can start in January). Also Ref. 28504, 41163.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bauchot, M.-L. and J.-C. Hureau, 1990. Sparidae. p. 790-812. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 3688)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 4690)




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet