You can sponsor this page

Lethrinus olivaceus  Valenciennes, 1830

Longface emperor
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Lethrinus olivaceus (Longface emperor)
Lethrinus olivaceus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Lethrinidae (Emperors or scavengers) > Lethrininae
Etymology: Lethrinus: Greek, lethrinia, a fish pertaining to genus Pagellus.   More on author: Valenciennes.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 1 - 185 m (Ref. 9710).   Tropical, preferred ?; 33°N - 35°S, 33°E - 135°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa to Samoa and Polynesia, north to the Ryukyu Islands.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 34 - ? cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2295); common length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2295); Khối lượng cực đại được công bố: 14.0 kg (Ref. 9710)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. Probably the largest, longest-snouted lethrinid. Crimson cast on face and fins may develop in large courting males (Ref. 1602). Body color is gray, becoming lighter ventrally, often with scattered irregular dark blotches. The snout has wavy dark streaks. The upper jaw, especially near the corner of the mouth, is sometimes edged with red. Very similar to L. microdon, but more scales above lateral line and caudal fin more forked when young (Ref. 48635).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Largest and the longest-snouted lethrinid (Ref. 37816). Found in sandy coastal areas, lagoons, and reef slopes (Ref. 30573). Juveniles are found in shallow sandy areas. Often occurs in large schools. Adults deep along coastal slopes and drop-offs, usually solitary (Ref. 48635). Very active and swims fast (Ref. 90102). Feeds mainly on fish, crustaceans, and cephalopods. In Palau, it spawns throughout the year on the first few days of the lunar month along the edges of reefs. Large individuals often ciguatoxic in New Caledonia and possibly elsewhere in Oceania (Ref. 9775). Ref. 48635 reports maximum depth of occurrence.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carpenter, K.E. and G.R. Allen, 1989. FAO Species Catalogue. Vol. 9. Emperor fishes and large-eye breams of the world (family Lethrinidae). An annotated and illustrated catalogue of lethrinid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(9):118 p. Rome: FAO. (Ref. 2295)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 2295)




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet