You can sponsor this page

Eptatretus cirrhatus  (Forster, 1801)

Broadgilled hagfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Eptatretus cirrhatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Eptatretus cirrhatus (Broadgilled hagfish)
Eptatretus cirrhatus
Picture by Ryan, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp cá viên khẩu (Myxini) (hagfishes) > Myxiniformes (Hagfishes) > Myxinidae (Hagfishes) > Eptatretinae
Etymology: Eptatretus: Greek, epta = seven + Greek, tretos, -e, -on = with holes (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; không di cư; Mức độ sâu 0 - 1100 m (Ref. 89422), usually 40 - 700 m (Ref. 31276).   Deep-water

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 83.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 31276)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. This species differs from all its congeners except E. caribbeaus, E. goliath, E. menezesi and E. strahani by having 7 pairs of gill pouches and three-cusp multicusps on the anterior and posterior rows of cusps. It differs from E. caribbeaus in number of anterior unicusps (8-11 vs. 11-13), posterior unicusps (7-9 vs. 10-11), total cusps (43-51 vs. 54-58) and prebranchial pores (16-20 vs. 13-15); from E. goliath in number of anterior unicusps (8-11 vs. 11-13), total cusps (43-51 vs. 54) and trunk pores (46-53 vs. 57-58); from E. menezesi in number of posterior unicusps (7-9 vs. 9-12), total cusps (43-51 vs. 52-60), tail pores (10-14 vs. 14-18); from E. strahani by its number of prebranchial pores (16-20 vs. 13-16) (Ref. 85052).

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: southern and eastern Australia and New Zealand.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs on soft bottoms of the continental slope (Ref. 7300). Able to form locally abundant populations and is often associated with inshore reefs (Ref. 85052).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Copulatory organ absent. The gonads of hagfishes are situated in the peritoneal cavity. The ovary is found in the anterior portion of the gonad, and the testis is found in the posterior part. The animal becomes female if the cranial part of the gonad develops or male if the caudal part undergoes differentiation. If none develops, then the animal becomes sterile. If both anterior and posterior parts develop, then the animal becomes a functional hermaphrodite. However, hermaphroditism being characterised as functional needs to be validated by more reproduction studies (Ref. 51361 ).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Fernholm, B., 1998. Hagfish systematics. p. 33-44. In J.M. Jørgensen, J.P. Lomholt, R.E. Weber and H. Malte (eds.) The biology of hagfishes. Chapman & Hall, London. 578 p. (Ref. 31276)

IUCN Red List Status (Ref. 96402)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GOBASE | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | iSpecies | PubMed | Scirus | SeaLifeBase | Cây Đời sống | uBio | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00191 (0.00085 - 0.00427), b=2.94 (2.74 - 3.14), based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  5.0   ±0.50 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (51 of 100) .