You can sponsor this page

Hemichromis fasciatus  Peters, 1857

Banded jewelfish
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins | Google image
Image of Hemichromis fasciatus (Banded jewelfish)
Hemichromis fasciatus
Picture by Mody, K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Hemichromis: Greek, hemis = half + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335).   More on author: Peters.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 7.0 - ? ; dH range: ? - 15; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical; 23°C - 25°C (Ref. 2060), preferred ?; 27°N - 29°S, 17°W - 47°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: widely distributed in West Africa, where it is known from most hydrographic basins (Ref. 53405). Also in the Nile basin, Lake Chad basin and in the upper Zambezi (Ref. 5644). Distribution of this species and overlap with Hemichromis elongatus unclear, but probably absent from the Congo basin (see also Ref. 43352, 52307, 53405, 81260). Introduced around 1970 in a stream fed by hot springs in Villach (Austria) (Ref. 59043).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 8.0  range ? - ? cm
Max length : 20.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 53405); Khối lượng cực đại được công bố: 300.00 g (Ref. 3799)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 14 - 15; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-13; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 11. Diagnosis: 5 dark blotches or cross bars on sides, often alternating with narrower intercalary bars, the first blotch confluent with the opercular spot, the fifth on caudal-fin base; upper profile of snout straight or concave (Ref. 53405).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in both forest and savannah biotopes (Ref. 5644); present in littoral riverine habitats and permanent floodplain lagoons with clear water. Feeds on shrimps, insects and small fishes. A nesting substrate spawner which breeds in the early summer. Used for tilapia control (Ref. 4537). Maximum TL was recorded at 26.5 cm.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Introduced individuals in Austria reported to form pairs during spawning. Female deposits eggs on exposed hard surfaces such as stones or wood. Both parents guard larvae and juveniles for 4-8 weeks (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Teugels, G.G. and D.F.E. Thys van den Audenaerde, 1992. Cichlidae. p. 714-779. In C. Levêque, D. Paugy and G.G. Teugels (eds.) Faune des poissons d'eaux douces et saumâtres d'Afrique de l'Ouest. Tome 2. Coll. Faune Tropicale n° 28. Musée Royal de l'Afrique Centrale, Tervuren, Belgique and O.R.S.T.O.M., Paris, 902 p. (Ref. 7378)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet