You can sponsor this page

Stigmatogobius sella  (Steindachner, 1881)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Stigmatogobius sella
Stigmatogobius sella
Picture by Larson, H.K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobionellinae
Etymology: Stigmatogobius: Greek, stigma = mark, signal + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Brunei, Indonesia, Malaysia and Singapore.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 43716)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-8; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8; Động vật có xương sống: 26. Snout pointed and jaws extending posteriorly to behind eye in males and to posterior half of eye in females; body with large ocellate brown spot at mid-base of caudal fin; broad brown stripe extending from tip of second first dorsal fin spine onto mid-side of body, ending in rounded dark blotch or spot; and brown triangular mark crossing cheek below eye to rictus. Second dorsal rays usually I,7; anal rays usually I,8; pectoral rays 15-17, modally 16; longitudinal scales 24-28; transverse scales backward 7-8 1/2; predorsal scales 8-12 cycloid; anteriormost scale largest, entering interorbital space; headpores reduced, only posterior interorbital, postorbital, and two preopercular pores present (Ref. 56945).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

In Brunei, both adults and juveniles were encountered frequently in small, shallow and clear, tannin-stained mangrove pools and rivulets among Nypa and Rhizophora roots and litter at low tide, usually well back from the main stream (Ref. 56945). In Indonesia, specimens were also collected from tannin-stained, fresh-tasting water, but a non-mangrove habitat (Ref. 56945).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Larson, H.K., 2001. A revision of the gobiid fish genus Mugilogobius (Teleostei: Gobioidei), and its systematic placement. Rec. West. Aust. Mus. (Suppl. No. 62):1-233. (Ref. 43716)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet