You can sponsor this page

Schistura kengtungensis  (Fowler, 1936)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Schistura kengtungensis
Schistura kengtungensis
Picture by Baird, I.G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Nemacheilidae ()
Etymology: Schistura: Greek, schizein = to divide + Greek, oura = tail; an allusion to forked caudal fins (Ref. 45335);  kengtungensis: Named for Keng Tung, a town close to the type locality.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Myanmar to the Khorat Plateau in the Mekong basin (Ref. 12693). Known from Salween and Chao Phraya basins (Ref. 26336).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 12693)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12; Tia mềm vây hậu môn: 8. A member of the group of species with complete or nearly complete lateral line, 8 1/2 branched dorsal rays, 9+8 branched caudal rays and no sexual dimorphism. Can be distinguished by the following characters: caudal peduncle 1.10-1.44 times longer than deep, its length being 14.2-17.5% SL, 67-86% HL and its depth 11.5-13.2%SL, 52-62% HL; 8-11 bars; black basal caudal bar not reaching dorsal and ventral midlines, moderate keels on caudal peduncle, a median interruption in lower lip. Caudal fin emarginate (Ref. 39226). With slight depression at nape; 8-12 bars that turn into blotches on lateral line and saddle-markings dorsally; scales lacking on belly and on back between head and dorsal fin (Ref. 12693). Dorsal fin base with a black spot anteriorly, followed by an orange patch and a low elongate grey blotch (Ref. 43281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit small, shallow, high gradient streams with cobble or boulder substrates (Ref. 12693). A ripe female measuring 5.27 cm SL with ovulae 2.4 mm in diameter (Ref. 39226).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Rainboth, W.J., 1996. Fishes of the Cambodian Mekong. FAO species identification field guide for fishery purposes. FAO, Rome, 265 p. (Ref. 12693)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet