You can sponsor this page

Syncrossus helodes  (Sauvage, 1876)

Tiger botia
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Syncrossus helodes (Tiger botia)
Syncrossus helodes
Picture by Janiczak, B.J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cobitidae (Loaches) > Botiinae

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 6.5; dH range: ? - 5; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical; 24°C - 30°C (Ref. 13371), preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mekong, Chao Phraya and Meklong basins; also from the northern Malay Peninsula.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 27732)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Has about 10-12 dark vertical bars on the side; a series of small, dark, vertical marks on the lower anterior part of the body above the level of the pectoral fin; a black margin and 2-3 longitudinal rows of black spots on the dorsal fin; several vertical bars or rows of spots on the caudal fin (Ref. 27732); 12-14 branched dorsal-fin rays; erect ethmoid spine never perpendicular to snout when viewed from above; small mental lobe, lower lip without papillae (Ref. 12693).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Usually found in large rivers with a muddy substrate (Ref. 27732) and also with bottom cover of rocks, logs, or even brush piles. Nocturnal or crepuscular fish. Feeds on mollusks, benthic insect larvae and worms. Moves into flooded areas during the rainy season and returns to rivers during November and December. Sometimes marketed fresh. Made into prahoc along the Tonlé Sap, Cambodia (Ref. 12693)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Rainboth, W.J., 1996. Fishes of the Cambodian Mekong. FAO species identification field guide for fishery purposes. FAO, Rome, 265 p. (Ref. 12693)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet