You can sponsor this page

Schistura bucculenta  (Smith, 1945)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Schistura bucculenta
Schistura bucculenta
Picture by Greco, F.M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Nemacheilidae ()
Etymology: Schistura: Greek, schizein = to divide + Greek, oura = tail; an allusion to forked caudal fins (Ref. 45335);  bucculenta: From the Latin bucculentus which means fat cheeks (Ref. 39226).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Subtropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mekong basin.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 43281)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12; Tia mềm vây hậu môn: 8. A member of the group of species with complete or nearly complete lateral line, 8 1/2 branched dorsal rays, 9+8 branched caudal rays and no sexual dimorphism. It can be distinguished by its complete lateral line and inflated cheeks (Ref. 39226). Absence or small median notch in upper lip; head length 3.7-4.0 times in SL; body depth 5.7-6.1 times in SL; caudal peduncle with a low adipose keel, length 6.4-6.8 times in SL, depth 7.4-8.1 times in SL, 1.1-1.3 times in length (for individuals 5-7 cm SL); top of head vermiculated; body with 9-13 bars, slightly wider than interspaces, somewhat irregularly set, continuous across back; black bar at caudal base usually complete, sometimes not reaching ventral mid-line, bent forwards at upper extremity; dorsal base with a black spot anteriorly, followed by orange patch and a low elongate grey blotch (Ref. 43281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in riffles (Ref. 43281). Inhabits mountain streams over sandy and gravelly bottom (Ref. 51717).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., 1990. Indochinese nemacheilines. A revision of nemacheiline loaches (Pisces: Cypriniformes) of Thailand, Burma, Laos, Cambodia and southern Viet Nam. Verlag Dr. Friedrich Pfeil, München, Germany. 262 p. (Ref. 39226)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet