You can sponsor this page

Macropinna microstoma  Chapman, 1939

Barreleye
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Macropinna microstoma   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Macropinna microstoma (Barreleye)
Macropinna microstoma
Picture by MBARI

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Osmeriformes (Smelts) > Opisthoproctidae (Barreleyes or spookfishes)
Etymology: Macropinna: Greek, makros = great + Latin, pinna = thorn (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 16 - 1267 m (Ref. 96339).   Deep-water, preferred ?; 66°N - 21°N, 128°E - 109°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North Pacific: Bering Sea to Japan, and Baja California, Mexico.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 87380)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 14. This species' most striking feature is the transparent, cowl-like shield that covers the top of the head, and its prominent tubular eyes within. The shield is a tough, flexible integument that attaches to the dorsal and medial scales behind the head, and to the broad, transparent subocular bones that protect the eyes laterally. The fluid-field chamber found beneath the shield surrounds and protects the eyes with vivid green lenses. The tubular eyes of this fish can look forward as well as upward (with maximum arc of rotation observed about 75 degrees). The morphology of the eyes apparently allow at least two feeding modes: (1) with body horizontal and with eyes directed upward, it can spot food against lighted waters above, it pivots its body to bring the mouth up for ingestion while eyes are locked on target, rotating from dorsal to rostral relative to the body; and (2) with body horizontal, eyes rotate dorsal to rostral while tracking the path of descending food until it reaches the level of the mouth (Ref. 87379). Adipose at the base of the caudal peduncle (Ref. 6885). Adults dark brown (Ref. 6885).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A solitary fish, occurring at lower mesopelagic depths beneath temperate and subarctic waters. Caught by midwater trawl nets in areas with bottom depths of 1600-3600 m. Stomach contents include cnidarian remains, however, its visceral anatomy suggests diets of mixed zooplankton, including both gelatinous and crustacean prey and siphonophore tentacles and nematocysts (Ref. 87379). Uncommon species (Ref. 6885). Oviparous, with planktonic larvae (Ref. 35626). A photo of a 15 cm long fish shown at http://www.newscientist.com/gallery/new-species/9.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 35626).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet