You can sponsor this page

Umbra pygmaea  (DeKay, 1842)

Eastern mudminnow
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Umbra pygmaea   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Esociformes (Pikes and mudminnows) > Umbridae (Mudminnows)
Etymology: Umbra: Latin, umbra, -ae = shadow, in the sense of phantom; due to its quick movements (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 6.5; dH range: 3 - 8; không di cư.   Temperate; 4°C - 23°C (Ref. 1672), preferred ?; 42°N - 30°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Atlantic and Gulf slopes from southeastern New York (including Long Island) to St.Johns River drainage in Florida and west to Aucilla River drainage in Florida and Georgia, USA (Ref. 5723). Introduced (but very localized) to central and western Europe (Ref. 59043).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 3.7  range ? - ? cm
Max length : 13.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 88166); 15.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-15; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 11. Body robust, thick, little compressed; head bluntly conic; snout short, equal to diameter of eye; mouth moderate, jaws short, mandible protrudes slightly beyond tip of upper jaw, premaxillaries not protractile. Gill rakers short and numerous. Dorsal inserted near pectoral than caudal base; pelvic inserted just before origin of dorsal , rays of depressed fin reaching to about 3rd anal ray. Caudal fin rounded, with 18-20 rays (Ref. 2196). Pigmentation: yellowish green with 10-12 narrow lateral dark stripes; a dark stripe through eye; a black basicaudal bar; lower jaw pale; fins plain. Also Ref. 40476.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits quiet streams, sloughs, swamps and other wetlands over sand, mud and debris, often among dense vegetation. Juveniles also found among aquatic vegetation, often forming schools of 10-12 individuals (Ref. 39069). An introduced species in Europe which usually occurs in small isolated ponds and peat bogs (Ref. 59043). Oviparous, larvae remain in algal nest for about 6 days (Ref. 39067). Spawning takes place in April and May (Ref. 30578). Feeds on insect larvae, worms, mollusks, crustaceans alevins. Experimental studies show that this species can tolerate acidic environment, particularly, at ph values ranging from 4.0 to 7.0 where no mortality or significant changes in blood plasma osmolarity and haematocrit was observed (Ref. 59260).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet