You can sponsor this page

Clinostomus elongatus  (Kirtland, 1840)

Redside dace
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Clinostomus elongatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Clinostomus elongatus (Redside dace)
Clinostomus elongatus
Picture by The Native Fish Conservancy

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Leuciscinae
Etymology: Clinostomus: Greek, klinein, kline = sloping and bed, due to the four apophyses of sphenoid bone + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Temperate, preferred ?; 44°N - 38°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Hudson and upper Susquehanna River drainages in New York and Pennsylvania, USA; Great Lakes (except Lake Superior) and Mississippi River basins from New York in USA and south Ontario in Canada to Minnesota and south to West Virginia and Kentucky in USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 86798); common length : 8.9 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Tuổi cực đại được báo cáo: 4 các năm (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Distinguished from similar species Cinostomus funduloides by having longer, more pointed snout, more slender body, brighter (carmine) red on lower side in adults; smaller (59-75 lateral) scales. Breeding male possess steel blue above, yellow-gold stripe along side, bright red on lower side (Ref. 86798).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits rocky and sandy pools of headwaters, creeks and small rivers. Largest populations occurs in clear, spring-fed streams (Ref. 86798).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 2011. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Boston : Houghton Mifflin Harcourt, 663p. (Ref. 86798)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet