You can sponsor this page

Kyphosus ocyurus  (Jordan & Gilbert, 1882)

Bluestriped chub
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Kyphosus ocyurus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Kyphosus ocyurus (Bluestriped chub)
Kyphosus ocyurus
Picture by Cox, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Kyphosidae (Sea chubs) > Kyphosinae
Etymology: Kyphosus: Greek, kyphos = bent (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 1 - 20 m (Ref. 89972).   Tropical, preferred ?; 37°N - 18°S, 138°E - 77°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: from Galapagos to Hawaii and across the Pacific to SE Japan, Guam and Palau, and Marquesas; possibly Micronesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 59.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 38398); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55763); Khối lượng cực đại được công bố: 2.0 kg (Ref. 38398)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 14; Động vật có xương sống: 26. This species is distinguished by the following characters: body oval elongate, somewhat compressed; body distinctively coloured with wavy yellow and bluish stripes horizontal to the body, originating from mouth with a yellow and a blue wavy stripe stretching back to the caudal peduncle; head yellow to silvery with blue streak behind eye on operculum; metallic blue dorsally and white ventrally; caudal fin deeply forked; very low dorsal and anal fins; D XI,15; A III,14; teeth incisor-shaped: scales on interorbital region; external side of first gill arch with high number of gill rakers, 16-19 on lower limb, 7-8 on upper; total lateral line scale rows 80-85, 59-64 with pores; longitudinal scale rows 68-77; precaudal vertebrae 10, caudal 16; pterygiophores, anal 15 and dorsal 24 (Ref. 95491).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs both as solitary individuals and in schools together with K. elegans and K. vaigiensis and are found close to the surface (< 25 m) on rocky shores, the open ocean and reefs on isolated islands (Ref. 95491). Also swim rapidly in small, somewhat polarized groups or schools in open water over deep reefs, along walls and drop-offs (Ref. 5227) or usually seen near floating logs far out to sea (Ref. 11482). This species differs from its congeners in having an omnivorous diet that includes zooplankton (Ref. 95491). Not common.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Knudsen, S.W. and K.D. Clements, 2013. Revision of the fish family Kyphosidae (Teleostei: Perciformes). Zootaxa 3751(1):001-101. (Ref. 95491)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet