You can sponsor this page

Stegastes diencaeus  (Jordan & Rutter, 1897)

Longfin damselfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Stegastes diencaeus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Stegastes diencaeus (Longfin damselfish)
Stegastes diencaeus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pomacentridae (Damselfishes) > Pomacentrinae
Etymology: Stegastes: Greek, stegastos, -e, -on = covered (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 2 - 45 m (Ref. 9710), usually 2 - 5 m (Ref. 9710).   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: southern Florida (USA), Bahamas, and Caribbean Sea. Including Antilles and Yucatan to Venezuela (Ref. 26938).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-16; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 13. Anal fin long and pointed, reaching well beyond base of tail (Ref. 26938). Adults dark gray-brown, the edges of the scales blackish; a wash of yellowish often present dorsally on head, nape, and on back below spinous portion of dorsal fin; a small black spot at upper base of pectoral fins; juveniles bright yellow with two bright blue lines dorsally on head, extending to beneath middle of dorsal fin where they break into spots; a large blue-edged black spot basally on dorsal fin centered on last spine (Ref. 13442).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit coral and rocky reefs of sheltered lagoons and inshore areas. Territorial and pugnacious (Ref. 9710). Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205). Taken incidentally in traps and small-meshed beach nets (Ref. 5217).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Allen, Gerald R. | Người cộng tác

Allen, G.R., 1991. Damselfishes of the world. Mergus Publishers, Melle, Germany. 271 p. (Ref. 7247)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet