You can sponsor this page

Stegastes fuscus  (Cuvier, 1830)

Brazilian damsel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Stegastes fuscus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pomacentridae (Damselfishes) > Pomacentrinae
Etymology: Stegastes: Greek, stegastos, -e, -on = covered (Ref. 45335);  fuscus: Named for its type locality, Trindade I.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 1 - 15 m (Ref. 40395), usually 1 - 4 m (Ref. 9626).   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Brazil. Some authors consider the population in Caribbean Sea as another species, Pomacentrus dorsopunicans (Ref. 9626). Reported in the eastern Atlantic off Senegal (Ref. 10797).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 7.0  range ? - ? cm
Max length : 12.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9626)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-16; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 14

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit shallow, coral or rocky bottoms and sometimes near the shore in areas with little visibility (Ref. 9626). Juveniles were collected from tide pools and on rocky Lithothamnion reefs; adults found up to 15 m depth (Ref. 40395). A diurnal species, adults feed on benthic algae, polychaetes and harpacticoid copepods (Ref. 9626); also consume hydroids and sponges and has been observed to feed on Abudefduf saxatilis eggs at night (Ref. 9626). 16:21 SL/TL (Ref. 9626). Oviparous, distinct pairing during breeding; eggs are demersal and adhere to the substrate; males guard and aerate the eggs (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Allen, Gerald R. | Người cộng tác

Allen, G.R., 1991. Damselfishes of the world. Mergus Publishers, Melle, Germany. 271 p. (Ref. 7247)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet