You can sponsor this page

Selar crumenophthalmus  (Bloch, 1793)

Bigeye scad
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Sounds | Google image
Image of Selar crumenophthalmus (Bigeye scad)
Selar crumenophthalmus
Picture by Field, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Carangidae (Jacks and pompanos) > Caranginae
Etymology: Selar: A Malay vernacular name, ikan selar.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 170 m (Ref. 9283), usually 2 - 10 m (Ref. 40849).   Subtropical, preferred 27°C (Ref. 107945); 47°N - 24°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumtropical. Indo-Pacific: East Africa (Ref. 3287) to Rapa, north to southern Japan and the Hawaiian Islands, south to New Caledonia. Eastern Pacific: Mexico to Peru, including the Galapagos Islands (Ref. 5530). Western Atlantic: Nova Scotia, Canada and Bermuda through the Gulf of Mexico and the Caribbean to to São Paulo (Ref. 47377), Brazil. Eastern Atlantic: Cape Verde to southern Angola (Ref. 7097).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48635)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 24-27; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 21 - 23.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults prefer clear oceanic waters around islands to neritic waters (Ref. 5217). Occasionally in turbid waters (Ref. 9283). Pelagic (Ref. 58302). Individuals travel in compact groups of hundreds of thousands of fish. Mainly nocturnal in habit, they disperse at night to feed on small shrimps, benthic invertebrates, and forams when inshore, and zooplankton and fish larvae when offshore (Ref. 9283, 90102). Marketed fresh and salted or dried (Ref. 9283). Reported to reach 70 cm TL (Ref. 48635).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Smith-Vaniz, William F. | Người cộng tác

Smith-Vaniz, W.F., 1995. Carangidae. Jureles, pámpanos, cojinúas, zapateros, cocineros, casabes, macarelas, chicharros, jorobados, medregales, pez pilota. p. 940-986. In W. Fischer, F. Krupp, W. Schneider, C. Sommer, K.E. Carpenter and V. Niem (eds.) Guia FAO para Identification de Especies para lo Fines de la Pesca. Pacifico Centro-Oriental. 3 Vols. FAO, Rome. (Ref. 9283)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30911)




Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; cá để chơi: đúng; mồi: usually

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet