You can sponsor this page

Tetrapturus angustirostris  Tanaka, 1915

Shortbill spearfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Tetrapturus angustirostris (Shortbill spearfish)
Tetrapturus angustirostris
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Istiophoridae (Billfishes)
Etymology: Tetrapturus: Greek, tetra = four + Greek, pteron, fin, wing (Ref. 45335).   More on author: Tanaka.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 1830 m (Ref. 86942), usually 0 - 350 m (Ref. 89423).   Subtropical, preferred 28°C (Ref. 107945); 43°N - 56°S, 20°E - 68°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian and Pacific: tropical and temperate waters. Although some stray individuals are found in the Atlantic Ocean, this species is believed to have its spawning grounds and principal populations only in the Pacific and Indian Oceans. Highly migratory species, Annex I of the 1982 Convention on the Law of the Sea (Ref. 26139).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 230 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9308); common length : 190 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9308); Khối lượng cực đại được công bố: 52.0 kg (Ref. 43)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 51-57; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 18 - 23. Dark blue above, blue splattered with brown on the sides, silvery white below; 1st dorsal fin plain dark blue, other fins brown or dark brown; anal fin bases with tinges of silvery white.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Oceanic and epipelagic, found above the thermocline (Ref. 9308). Feeds on fishes, cephalopods and crustaceans. Also caught as a by-catch of long lines with hooks intended for tuna. Marketed frozen and prepared as fish cakes and sashimi in Japan (Ref. 9308). Also prepared as sausages.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawning is believed to occur mainly during the winter months, especially in warm offshore currents with surface temperature of about 25°C.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nakamura, I., 1985. FAO species catalogue. Vol. 5. Billfishes of the world. An annotated and illustrated catalogue of marlins, sailfishes, spearfishes and swordfishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(5):65p. Rome: FAO. (Ref. 43)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet