You can sponsor this page

Stonogobiops medon  Hoese & Randall, 1982

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Stonogobiops medon   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Stonogobiops medon
Stonogobiops medon
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Stonogobiops: Greek, stonos, -ou = groan + Latin, gobius = gudgeon + Greek, ops = appearance (Ref. 45335).   More on author: Hoese, Randall.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 22 - 35 m (Ref. 397).   Tropical, preferred ?; 0°S - 15°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Central Pacific: an apparent endemic to the Marquesas Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.3 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 11; Động vật có xương sống: 26. Scales on thorax and pectoral base small and embedded. Eyes and mouth large. Head pores absent. Angle of jaws 40 degrees. Tan in body color with pale spot on each scale; median fins greenish; 2nd dorsal fin with yellowish brown lines; pectoral fins pointed with tan rays, clear membranes; pelvic fins tan. Adults with dark head band ending on upper margin of preoperculum. Longitudinal scale series 100-115, transverse 24-29. 1st to 3rd dorsal spines of adults greatly prolonged. Median predorsal region scaled forward to above preoperculum.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A burrowing species occurring on flat or slightly sloping sand or sand and rubble bottoms. Takes refuge in a burrow constructed by its symbiont alpheid shrimp (a juvenile observed to live with Alpheus randalli). Feeds on small benthic invertebrates (Ref. 89972).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Hoese, D.F. and J.E. Randall, 1982. Revision of the Indo-Pacific gobiid fish genus Stonogobiops. Indo-Pac. Fish. (1):18 p. (Ref. 397)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet