You can sponsor this page

Gadopsis marmoratus  Richardson, 1848

River blackfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gadopsis marmoratus (River blackfish)
Gadopsis marmoratus
Picture by Aland, G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Percichthyidae (Temperate perches)
Etymology: Gadopsis: Latin, gadus = a fish, cod? + Greek,opsis = appearance (Ref. 45335).   More on author: Richardson.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Temperate; 5°C - 20°C (Ref. 2060), preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Oceania: endemic to south-eastern Australia, including Tasmania (Ref. 5259). Mictochodrial 12S rRNA sequences support that G. marmoratus complex consists of two northern and southern forms (Ref. 54370).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5259); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5259)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lives in clear, flowing streams with abundant cover (Ref. 5259, 44894). Prefers streams with gravel bottoms and abundant snags. Also occurs in lakes and reservoirs (Ref. 5259). Tolerant of slightly brackish conditions (10 p.p.t.) in the tidal reaches of rivers, and a temperature range of 5°-25°C. Home-ranging; remaining within about a 20-30 meters stretch of water throughout the life span (Ref. 44894). Feeds on insects, crustaceans and small fishes (Ref. 5259) ; also on mollusks (Ref. 2156). The spawning season runs from November to January. A popular angling species in the south, but large fish are rare. Highly susceptible to overfishing, due to its home-ranging behavior and low fecundity (Ref. 44894). Flesh is oily and not very good eating.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Arratia, Gloria | Người cộng tác

Allen, G.R., 1989. Freshwater fishes of Australia. T.F.H. Publications, Inc., Neptune City, New Jersey. (Ref. 5259)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet