You can sponsor this page

Gerres filamentosus  Cuvier, 1829

Whipfin silver-biddy
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gerres filamentosus (Whipfin silver-biddy)
Gerres filamentosus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gerreidae (Mojarras)
Etymology: Gerres: Latin, gerres = a kind of anchovies; cited by Plinius.   More on author: Cuvier.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 50 m (Ref. 4372).   Tropical; 26°C - 29°C (Ref. 4959), preferred ?; 32°N - 36°S, 24°E - 171°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: East Africa and Madagascar to Japan and Australia; New Caledonia (Ref. 26587) and Vanuatu (Ref. 13300). Enters rivers and lakes in Madagascar and the east coast of Africa. Not in the Middle East (Ref. 103159).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 19.0  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4323); common length : 15.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4967)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 2-3; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are coastal inhabitants found on soft bottoms (Ref. 44894), over sandy substrate (Ref. 12693). Juveniles are found in brackish mangrove estuaries, sometimes enter fresh water (Ref. 2847, 44894), lakes (Ref. 4323), tidal creeks (Ref. 44894) and lower freshwater reaches of rivers (Ref. 12915). Feed on small crustaceans, polychaetes and forams on sand or muddy-sand bottoms (Ref. 12915), worms and insect larvae (Ref. 12693). Length at first reproduction was reported to be around 12 cm SL, for a population in a South African estuary (D. Woodland, pers.comm. 07/13). Salted or made into fish sauce.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Juveniles enter estuaries and mangrove areas at 1 cm SL and stay until they reach maturity, at which stage they move out to sea (Ref. 36558).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Woodland, D.J., 1984. Gerreidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean fishing area 51. Vol. 2. [pag. var.]. FAO, Rome. (Ref. 3409)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet