You can sponsor this page

Gambusia holbrooki  Girard, 1859

Eastern mosquitofish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gambusia holbrooki (Eastern mosquitofish)
Gambusia holbrooki
Female picture by Delgado Saez, J.A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Poeciliidae (Poeciliids) > Poeciliinae
Etymology: Gambusia: Gambusia: From the Cuban term, Gambusino, which means "nothing", usually in the context of a joke or a farce. Fishing for gambusinos = when one catches nothing (Ref. 45335).   More on author: Girard.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 8.8; dH range: ? - 40; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Subtropical; 15°C - 35°C (Ref. 13371), preferred ?; 40°N - 31°N, 89°W - 74°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Atlantic and Gulf Slope drainages from New Jersey south to Alabama in USA (Ref. 5723). Introduced to many countries for mosquito control, but had rare to non-existing effects on mosquitoes, and negative to perhaps neutral impact on native fishes (Ref. 12217). Established throughout southern Europe; introduced worldwide in tropical and subtropical countries (Ref. 59043).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 59105); 8.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur in standing to slow-flowing water, mostly in vegetated ponds and lakes, backwaters and quiet pools of steams (Ref. 5723), typically seen shoaling at the edges (Ref. 44894). They also frequent brackish water (Ref. 5723). Adults feed on small terrestrial insects usually in the drift and amongst aquatic plants, actively selecting very small prey (Ref. 6154). Also observed to take in mosquito larvae (Ref. 41168). Introduced worldwide. Introductions to Europe have seriously threatened many endemic species (Ref. 59043). It is now widely accepted that their effect has been minimal and even may have exacerbated the problem due to their voracious appetite for natural invertebrate predators of mosquito larvae (Ref. 44894).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Matures at 4-6 weeks; 3 generations can be produced in one year. Gestation lasts 3-4 weeks. Brood may reach up to 354 young, but is generally around 40-60 (Ref. 1672, 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Potential pest (Ref. 12257)




Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet