You can sponsor this page

Siganus lineatus  (Valenciennes, 1835)

Golden-lined spinefoot
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Siganus lineatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Siganus lineatus (Golden-lined spinefoot)
Siganus lineatus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Siganidae (Rabbitfishes)
Etymology: Siganus: Latin, siganus = a fish, rabbit fish; by the similarity of the nose (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 25 m (Ref. 90102), usually 0 - 20 m (Ref. 27115).   Tropical; 25°C - 29°C (Ref. 27115), preferred ?; 25°N - 30°S, 75°E - 175°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Maldives, Laccadive Archipelago, India, Sri Lanka, Ogasawara Islands (Japan), eastern Indonesia, New Guinea, Australia, Solomon Islands, Vanuatu, New Caledonia and Philippines; Palau and Yap in Micronesia. Records from Viet Nam (Ref. 2682) is probably Siganus guttatus.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 43.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9813)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 7; Tia mềm vây hậu môn: 9; Động vật có xương sống: 13. Blue dorsally, silvery below; a bright yellow spot below last few rays of dorsal fin; a prominent blue line beside posterior margin of orbit running diagonally across cheek to corner of mouth. Preopercular angle 92°-104°; strong scales almost completely cover cheeks; midline of thorax scaled, not pelvic ridges. Anterior nostril encircled by a very low rim, slightly expanded posteriorly. Spines stout, pungent and venomous (Ref. 1419).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Juveniles found in mangrove areas and seagrass flats; adults in protected waters such as lagoons and bays in the vicinity of rocky substrata or reefs. Forms schools that diminish with age, down to 10-25 fish by adult stage, although congregations may consist of several thousand fish during spawning period. Feeds by scraping encrusting algae from beach rock or pavement areas of coral reefs or by browsing on larger coarse algae. Common in markets where it is sold fresh (Ref. 9813).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Smallest female to spawn was 23 cm, the largest 33 cm SL. Spawning apparently occurs not until the fish is 2 years old.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Woodland, D.J., 1990. Revision of the fish family Siganidae with descriptions of two new species and comments on distribution and biology. Indo-Pac. Fish. (19):136 p. (Ref. 1419)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 4716)




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet