You can sponsor this page

Gastroscyphus hectoris  (Günther, 1876)

Hector's clingfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gastroscyphus hectoris   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gastroscyphus hectoris (Hector\
Gastroscyphus hectoris
Picture by Conway, K.W.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gobiesociformes (Clingfishes) > Gobiesocidae (Clingfishes and singleslits) > Gobiesocinae
Etymology: Gastroscyphus: Greek, gaster = stomach + Greek, kyphos = curved, bent (Ref. 45335);  hectoris: Named after Sir James Hector, natural historian and Director of the Colonial Museum (Ref. 9003).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 10 m (Ref. 9003).   Temperate, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: endemic to New Zealand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9003); Tuổi cực đại được báo cáo: 4 các năm (Ref. 9003)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-8; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 7. Color uniform or blotched reddish to olive green or brown dorsally, paler ventrally. A bar of lighter color along the head between the eyes and a narrow horizontal dark stripe from the snout to the gill cover separating the darker dorsal pigment from the paler lower surface. Occasionally a variable row of white spots along the side of the body. Distinguished from other clingfish by its distinctive body form (robust and tapers abruptly behind the dorsal and anal fins).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Commonly amongst brown algae (Cystophora) in rock pools at the low tide level and subtidal areas. Sometimes found on seaweed exposed at low tide. Swims towards cover and positions itself like drifting algae (heads up tail down position, sculling with the pectoral fins) when disturbed.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Paulin, C. and C. Roberts, 1992. The rockpool fishes of New Zealand (Te ika aaria o Aotearoa). Museum of New Zealand (Te Papa Tongarewa). 177 p. (Ref. 9003)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet