You can sponsor this page

Hippocampus abdominalis  Lesson, 1827

Big-belly seahorse
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins | Google image
Image of Hippocampus abdominalis (Big-belly seahorse)
Hippocampus abdominalis
Female picture by Lourie, S.A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) > Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Hippocampinae
Etymology: Hippocampus: Greek, ippos = horse + Greek,kampe = curvature (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; không di cư; Mức độ sâu 0 - 104 m (Ref. 52034).   Temperate, preferred ?; 24°S - 50°S, 80°E - 120°W (Ref. 52034)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: Australia and New Zealand. Vulnerable (Ref. 30915). Occurrence in Thailand and the Philippines (Ref. 43081) needs verification. International trade is monitored through a licensing system (CITES II, since 5.15.04) and a minimum size of 10 cm applies.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 8.7  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm OT con đực/không giới tính; (Ref. 6787); common length : 18.0 cm OT con đực/không giới tính; (Ref. 9003)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 25-31; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 4.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in large rock pools at low tide. They remain motionless amidst seaweed. Juveniles are pelagic (Ref. 30915) or attached to drifting seaweeds (Ref. 31838). Feed on minute crustaceans (e.g. copepods and amphipods). Nocturnal (Ref. 9003). Ovoviviparous (Ref. 205). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205). Seen in groups at night. Also around jetties and other man-made objects; attached to sponges and colonial hydroids in deeper water (Ref. 30915). Length measurements refer to height (= TL - head length). This is the largest seahorse species in southeastern Australia, and has more dorsal fin rays and tail rings than any other seahorse (Ref. 31838). Sold locally and internationally for the aquarium trade (Ref. 31838). Dried and sold to the Oriental medicine trade as a tonic and aphrodisiac (Ref. 5316, 34026).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Several subsequent broods are carried by the male in a brood pouch during the spawning season. Do not obviously pair, as other seahorses do (Ref. 30915). Fertilised eggs deposited by females in the pouch of males are incubated for about four weeks before hatching (Ref. 31838). Hatching occurs at night, coinciding with full moon periods during summer months (Ref. 31838). Young emerge from the pouch and immediately rise to the surface where they grasp floating debris with their tail (Ref. 31838).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lourie, S.A., A.C.J. Vincent and H.J. Hall, 1999. Seahorses: an identification guide to the world's species and their conservation. Project Seahorse, London. 214 p. (Ref. 30915)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet