You can sponsor this page

Cynoglossus puncticeps  (Richardson, 1846)

Speckled tonguesole
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cynoglossus puncticeps   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins | Google image
Image of Cynoglossus puncticeps (Speckled tonguesole)
Cynoglossus puncticeps
Picture by Winterbottom, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Pleuronectiformes (Flatfishes) > Cynoglossidae (Tonguefishes) > Cynoglossinae
Etymology: Cynoglossus: Greek, kyon = dog + Greek, odous = teeth + Greek, glossa = tongue (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 1 - 140 m (Ref. 9895).   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: India eastward to the Malay Archipelago and the South China Sea, southward to the Philippines and northwest Australia; eastward to New Guinea (Ref. 9895). A related species, Cynoglossus gilchristi Regan, 1920 is recorded from Madagascar, the holotype (BMNH n°1903.9.29:2) being from Natal, off Umlanga River (Ref. 6806).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 48637); common length : 9.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9895)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 90-100; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 72 - 78; Động vật có xương sống: 44 - 49. Ocular side yellow-brown. Dorsal and anal fins joined to caudal. Eyes both on the left side of the body, a narrow space separating them; asymmetrical mouth; rostral hook below mouth. Ocular side with 2 lateral lines. Only the left ventral fin present (Ref 28). With very irregular dark brown blotches, often forming irregular cross bands. Some rays of dorsal and anal fins dashed with dark brown. Scales ctenoid on both sides of body. Midlateral-line scales 78 to 99. Scale rows between lateral lines on eyed side 15 to 19 (Ref 9895).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the continental shelf over sandy and muddy bottoms. Occurs in the lower courses of flowing rivers and in estuaries (Ref. 12693, 48637). Feeds mostly on benthic invertebrates. Sold fresh, frozen, or dried salted in markets (Ref. 6806).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Munroe, T.A., 2001. Cynoglossidae. Tonguesoles. p. 3890-3901. In K.E. Carpenter and V. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Vol. 6. Bony fishes part 4 (Labridae to Latimeriidae), estuarine crocodiles. FAO, Rome. (Ref. 9895)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet