You can sponsor this page

Anampses neoguinaicus  Bleeker, 1878

New Guinea wrasse
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Anampses neoguinaicus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Anampses neoguinaicus (New Guinea wrasse)
Anampses neoguinaicus
Male picture by Dubosc, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Labridae (Wrasses) > Corinae
More on author: Bleeker.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 4 - 30 m (Ref. 90102).   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Philippines and Taiwan to Fiji, north to the Izu Islands, south to the Great Barrier Reef and New Caledonia. Recently recorded from Tonga (Ref. 53797).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9823)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-13; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 13. Head spotted. Color of females black dorsally, blue spotted, becoming yellowish white on sides and white ventrally; opercle with a large black ocellus; anal fin with a broad black band. Male form blackish dorsally with light blue dots, shading gradually to light yellowish green; each body scale with vertical light blue line; upper half of head dark reddish with dark-edged blue bands radiating from eye; anal fins with several longitudinal bands on a broad orange zone; caudal fin with vertical stripes. Dorsal spines pungent.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

An inshore species inhabiting shallow coral reefs (Ref. 9823), with patches of sand and rubble (Ref. 37816), also along upper part of slopes and on reef crests with Acropora corals. Adults occur in small loose groups of females with dominant male nearby. Juveniles occur solitary in corals (Ref. 48636). Feed on benthic invertebrates. Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Occasionally seen in fish markets and aquarium trade.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Westneat, M.W., 2001. Labridae. Wrasses, hogfishes, razorfishes, corises, tuskfishes. p. 3381-3467. In K.E. Carpenter and V. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Vol. 6. Bony fishes part 4 (Labridae to Latimeriidae), estuarine crocodiles. FAO, Rome. (Ref. 9823)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet