You can sponsor this page

Sargocentron tiere  (Cuvier, 1829)

Blue lined squirrelfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sargocentron tiere   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Sargocentron tiere (Blue lined squirrelfish)
Sargocentron tiere
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Beryciformes (Sawbellies) > Holocentridae (Squirrelfishes, soldierfishes) > Holocentrinae
Etymology: Sargocentron: Greek, sargos = sargus + Greek, kentron = sting (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 183 m (Ref. 9710), usually 1 - 20 m.   Tropical, preferred ?; 32°N - 28°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: East Africa to the Hawaiian, Marquesan, and Ducie islands, north to southern Japan, south to Australia and the Austral Islands; throughout Micronesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 33.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4201)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-15; Tia cứng vây hậu môn 4; Tia mềm vây hậu môn: 9. Body is red with silvery red stripes overlaid with blue iridescence; spinous portion of dorsal fin red with white-tipped spines and a white blotch in the middle of each membrane; leading edges of pelvic and anal spines white (Ref. 2334). Five oblique scale rows on cheek; body depth 2.6-2.95 in SL; head length (HL) 2.6-2.9 in SL; snout often shorter than orbit diameter, its length 3.6-3.9 in HL; interorbital width 5.05-5.85 in HL; maxilla extending posteriorly from center of eye to below rear edge of the pupil, upper jaw length 2.2-2.3 in HL; premaxillary groove usually reaching to a vertical at front edge of the orbit; anterior end of nasal bone with 2 short diverging spines; medial margin of nasal bone spineless; large nasal fossa without spinules on margin; slight ridge along the upper edge of suborbital bones with low recumbent spinules in young, becoming smooth in adults, at least below the anterior half of orbit; opercle with 2 large subequal opercular spines; preopercular spine, 3.6-5.2 in HL; short dorsal spines, 3rd to 5th subequal, 4th dorsal spine usually longest, 2.6-3.5 in HL; 3rd anal spine 1.5-2.3 in HL (Ref. 27370).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs along exposed reef margins and outer reef slopes. Has been observed at depth of 183 m in Hawaii (Ref. 1602). Benthopelagic (Ref. 58302). Secretive during the day and hides in holes and crevices of surge channels. Feeds at night on crustaceans, crustacean larvae, polychaete worms, and small fishes. Spine of preopercle venomous.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 1998. Revision of the Indo-Pacific squirrelfishes (Beryciformes: Holocentridae: Holocentrinae) of the genus Sargocentron, with descriptions of four new species. Indo-Pac. Fish. (27):105 p. (Ref. 27370)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 2334)




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet