You can sponsor this page

Sargocentron wilhelmi  (de Buen, 1963)

Wilhelm's squirrelfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Sargocentron wilhelmi (Wilhelm\
Sargocentron wilhelmi
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Beryciformes (Sawbellies) > Holocentridae (Squirrelfishes, soldierfishes) > Holocentrinae
Etymology: Sargocentron: Greek, sargos = sargus + Greek, kentron = sting (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 18 m (Ref. 27370).   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southeast Pacific: known only from Easter Island.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 19.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27370)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia cứng vây hậu môn 4; Tia mềm vây hậu môn: 9. Body red with 9 very narrow silvery white stripes following centers of scale rows, 6 of these extending to caudal base; head red with silvery reflections on operculum scales and an oblique white streak from above the middle of upper jaw to the base corner of the opercle. Five oblique scale rows on cheek; body moderately elongate, depth 2.95-3.25 in SL; head length (HL) 2.7-2.85 in SL; dorsal profile slightly convex; snout length 3.8-4.15 in HL; interorbital width 4.8-5.35 in HL; maxilla reaching from below front of pupil to center of the eye, upper jaw length 2.65-2.9 in HL; premaxillary groove reaching about a vertical at front edge of the orbit; rounded anterior end of nasal bone; medial margin of nasal bone terminating in a short retrorse spine; small nasal fossa without spinules on margin; serrate ridge along the upper edge of suborbital bones, without lateral spine; preopercular spine, 4.8-7.45 in HL; 2 opercular spine, the lower 1/2-3/4 length of the upper spine; 3rd to 5th dorsal spines longest, 1.95-2.35 in HL; 3rd anal spine 1.2-1.5 in HL (Ref. 27370).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from irregular rocky substratum (Ref. 27370).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 1998. Revision of the Indo-Pacific squirrelfishes (Beryciformes: Holocentridae: Holocentrinae) of the genus Sargocentron, with descriptions of four new species. Indo-Pac. Fish. (27):105 p. (Ref. 27370)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet