You can sponsor this page

Acrobrycon ipanquianus  (Cope, 1877)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Acrobrycon ipanquianus
Acrobrycon ipanquianus
Picture by AquaNet

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Characiformes (Characins) > Characidae (Characins) > Stevardiinae
Etymology: Acrobrycon: Greek, akro = summit, topmost + Greek, bryko = to roar (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Subtropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Andean piedmont of the western and southwestern portions of the Amazon basin in Peru and Bolivia and northwestern portion of the Río de La Plata basin in Argentina.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94771)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10. Acrobrycon ipanquianus differs from A. starnesi by having 51-60 perforated lateral-line scales (vs. 61-66), 19-21 horizontal scales rows around the caudal peduncle (vs. 22-26), depth of the body at the dorsal-fin origin 49.0-51.2% of SL (vs. 25.8-31.0%), horizontal diameter of the eye 20.2-29.8% of HL (vs. 30.4-36.5% HL), and interorbital width 29.1-40.2% of HL (vs. 24.6-29.8% HL). It can be diagnosed from A. ortii by having the following characters: 23-27 branched anal-fin rays (vs. 19-21); body depth at the dorsal-fin origin 49.0-51.2% SL (vs. 22.8-37.4%); depth at the dorsal-fin origin relative to the horizontal eye diameter 390-820% (vs. 260-380%); horizontal eye diameter relative to the interorbital width 100-180% (vs. 80-90%); and caudal-peduncle length relative to the body depth at the dorsal-fin origin 240-440% (vs. 160-230%) (Ref. 94771).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Arcila, D., R.P. Vari and N.A. Menezes, 2013. Revision of the neotropical genus Acrobrycon (Ostariophysi: Characiformes: Characidae) with description of two new species. Copeia 2013(4):604-611. (Ref. 94771)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet