You can sponsor this page

Synbranchus marmoratus  Bloch, 1795

Marbled swamp eel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Synbranchus marmoratus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Synbranchus marmoratus (Marbled swamp eel)
Synbranchus marmoratus
Picture by Holm, E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Synbranchiformes (Spiny eels) > Synbranchidae (Swamp-eels)
Etymology: Synbranchus: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, brangchia = gill (Ref. 45335).   More on author: Bloch.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Subtropical; 22°C - 34°C (Ref. 36880), preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central and South America: Mexico to northern Argentina.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 150 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 79717); common length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 35237)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Body cylindrical and long; eyes small; dorsal and anal fins vestigial (Ref. 26543).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Anguilliform, has no pectoral and ventral fins; its dorsal and anal fins are vestigial (Ref. 27188). Adults inhabit streams, ponds, canals, drains, rice fields, both clear and turbid water (Ref. 11225). Nocturnal (Ref. 11225). Carnivore (Ref. 26543). The male guards and builds nest or burrow (Ref. 205). A protogynous hermaphrodite (Ref. 55367). Its being a facultative air-breather (Ref. 1468) explains, at least in part, why it is often missing from faunal inventories. At the start of the dry season when there's a decline in water level, it digs a tubular burrow in a bank or on the bottom. This burrow, which is for the most part sub-horizontal , can have several diverticula, followed by a vertical section which leads to the exterior by only one opening. Although breathing is slowed down, the fish remains active and flees if it is disturbed (Ref. 27188).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

A diandric species having both primary and secondary male developmental pathways. Length at sex change = 34.0 cm TL (Ref. 55367). Also Ref. 35344, 103751.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fávorito, Sandra | Người cộng tác

Kullander, S.O., 2003. Family Synbranchidae (Swamp-eels). p. 594-595. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 79717)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet