You can sponsor this page

Sargocentron melanospilos  (Bleeker, 1858)

Blackblotch squirrelfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sargocentron melanospilos   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Sargocentron melanospilos (Blackblotch squirrelfish)
Sargocentron melanospilos
Picture by Winterbottom, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Beryciformes (Sawbellies) > Holocentridae (Squirrelfishes, soldierfishes) > Holocentrinae
Etymology: Sargocentron: Greek, sargos = sargus + Greek, kentron = sting (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 5 - 90 m (Ref. 27370).   Tropical, preferred ?; 30°N - 24°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea (Ref. 12541), Zanzibar (Tanzania), Aldabra and Seychelles to the Marshall Islands and American Samoa, north to Taiwan, southern Japan and the Ogasawara Islands, south to the southern Great Barrier Reef and the Chesterfield Islands. Replaced by Sargocentron marisrubri in the Red Sea (Ref. 37816).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 90102)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-14; Tia cứng vây hậu môn 4; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10. Body with red and white stripes following the scale rows; black blotch at base of soft dorsal, anal, and caudal fins, but may be faint or absent in caudal and anal fins (Ref. 4201, 48635). Uniformly small ctenii on posterior margin of scales of body. Inferior mouth due to hypertrophy of median part of upper lip (front of upper lip thickened and slightly protruding) (Ref. 3079). Five oblique scale rows on cheek; body depth 2.7-2.95 in SL; head length (HL) 2.6-2.9 in SL; snout length 3.6-4.4 in HL; interorbital width 4.4-5.25 in HL; slender caudal peduncle, depth 3.9-4.65 in HL; maxilla extending from below center of the eye to a vertical at rear edge of pupil, upper jaw length 2.25-2.4 in HL; premaxillary groove ending above or slightly posterior to a vertical at the front edge of orbit; anterior end of nasal bone ending with a small spine; surface or medial edge of nasal bone spineless; nasal fossa with 1 to 4 spinules on posterior edge; preopercular spine 3.45-3.65 in HL; longest dorsal spine 1.95-2.4 in HL; 3rd anal spine 1.5-1.75 in HL (Ref. 27370).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A relatively uncommon inhabitant of rocky reefs and coral-rich areas. Spine of preopercle venomous. Usually seen solitary , but sometimes forms schools in deep water in oceanic locations (Ref. 48635). Found in seaward slopes in 5-90 m (Ref. 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 1998. Revision of the Indo-Pacific squirrelfishes (Beryciformes: Holocentridae: Holocentrinae) of the genus Sargocentron, with descriptions of four new species. Indo-Pac. Fish. (27):105 p. (Ref. 27370)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 2334)




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet