You can sponsor this page

Serranochromis jallae  (Boulenger, 1896)

Nembwe
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Serranochromis jallae (Nembwe)
Serranochromis jallae
Picture by Mertens, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Serranochromis: Latin, serra = saw + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Kasai system (middle Congo River basin) in Angola (Ref. 11970), upper Lualaba in Democratic Republic of the Congo (Ref. 97233) and the Mweru-Bangweulu area (Ref. 95585, 97233) (upper Congo River basin). Also known from the Okavango delta (Ref. 27501), Caprivi Strip (Ref. 37065), Cunene River (Ref. 13332), upper and middle Zambezi (Lake Kariba, Kafue and Luangwa systems) (Ref. 94654, 97235). Introduced into localities in Zimbabwe (Ref. 94654), into the Sabi River (Ref. 13721) and into Botswana, South Africa and Swaziland (Ref. 6465).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 39.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 5693)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lives in well-vegetated quiet waters or near submerged trees or rocks in the lee of the river’s main current, lunging out to capture prey (Ref. 5614). Juveniles occur mainly in lagoons and secondary channels (Ref. 7248, 94654), while adults prefer deep main channels and permanent lagoons (Ref. 7248). Large specimens patrol open water of rivers and lakes, never very far from shore (Ref. 246). Predator on fish but also feeds on aquatic and terrestrial insects, shrimps and small crabs (Ref. 13337). Adults often feed on squeakers (Ref. 7248, 13337, 94654). Mouthbrooder (Ref. 246, 13337, 13721) and multiple spawner (Ref. 13337). Constructs shallow nest on sandy or muddy substrate in shallow water (Ref. 13337). Reported to have adverse impact on native fish species in Zimbabwe (Ref. 94654).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Incubates eggs in the mouth. Constructs a shallow concave nest on a sandy or muddy substrate in fairly shallow water.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Snoeks, J. and M. Hanssens, 2004. Identification guidelines to other non-mbuna. p.266-310. In Snoeks, J. (ed.) The cichlid diversity of Lake Malawi/Nyasa/Niassa: identification, distribution and taxonomy. Cichlid Press, El Paso, USA, 360p. (Ref. 55954)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet