You can sponsor this page

Sargocentron cornutum  (Bleeker, 1854)

Threespot squirrelfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sargocentron cornutum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins | Google image
Image of Sargocentron cornutum (Threespot squirrelfish)
Sargocentron cornutum
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Beryciformes (Sawbellies) > Holocentridae (Squirrelfishes, soldierfishes) > Holocentrinae
Etymology: Sargocentron: Greek, sargos = sargus + Greek, kentron = sting (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 6 - 40 m (Ref. 90102).   Tropical, preferred ?; 20°N - 25°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Indonesia (including Mentawai Islands), Philippines, Solomon Islands, and Great Barrier Reef. Also reported from Malaysia (Ref. 5756), Tosa Bay, Japan (Ref. 559), and Viet Nam (Ref. 9706).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 27.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48635)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-13; Tia cứng vây hậu môn 4; Tia mềm vây hậu môn: 9. Stripes black to red above, with thin white interspaces. Black peduncular blotch and additional blotches at soft dorsal and anal fin bases that vary greatly in size between individuals or habitats. Large spine in anal fin blue (Ref. 48635). Alternating broad deep red and narrow silvery stripes on body. 1-6 spinules on posterior edge and 0-1 on anterior of nasal fossa. Preopercular spine 3/4 to nearly equal to orbit diameter. Four (4) oblique rows of scales on cheek. Body depth 2.7-3.0 in SL; head length 2.8-3.0 in SL; snout length 4.4-4.85 in head length; interorbital width 4.3-4.7 in head length; premaxillary groove extending slightly posterior to a vertical at anterior edge of orbit; anterior end of nasal bone ending in short spine that angles laterally; medial margin of nasal bone without spinule; 1-6 spinules at posterior edge of nasal fossa, 0-1 at anterior edge; upper edge of first suborbital bone with a laterally projecting spine near a vertical at the front edge of orbit, followed by a serrated ridge; preopercular spine varying from 3/4 to nearly equal to orbit diameter, 2.85-3.5 in head length; longest dorsal spines 3rd or 4th, 1.8-2.0 in head length; third anal spine 1.1-1.3 in head length (Ref. 27370).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coral-rich areas of outer reef slopes and drop-offs to depths greater than 40 m (Ref. 9710). Hides in caves or beneath ledges by day; forage for food at night, mainly on benthic crabs and shrimps. Spine of preopercle venomous.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 1998. Revision of the Indo-Pacific squirrelfishes (Beryciformes: Holocentridae: Holocentrinae) of the genus Sargocentron, with descriptions of four new species. Indo-Pac. Fish. (27):105 p. (Ref. 27370)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 2334)




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet