You can sponsor this page

Halichoeres margaritaceus  (Valenciennes, 1839)

Pink-belly wrasse
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Halichoeres margaritaceus (Pink-belly wrasse)
Halichoeres margaritaceus
Male picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Labridae (Wrasses) > Corinae
Etymology: Halichoeres: Greek, als, alis = salt + Greek, choiros = pig (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 5 m (Ref. 30874).   Tropical, preferred ?; 32°N - 32°S, 91°E - 133°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Cocos Island in the eastern Indian Ocean to the Line and Tuamoto islands, north to southern Japan, south to New South Wales and Lord Howe Island. Replaced by Halichoeres nebulosus in the western Indian Ocean.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9823)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 11. Females olivaceous on back, the scale edges dark brown, pale ventrally, with whitish blotches of unequal size and a large pink area posteriorly on the abdomen; a black spot on opercular flap, small one behind eye, one at front of dorsal fin and a large one rimmed in yellow or blue in middle of fin; no black spot at upper base of pectoral fins; males green with orange-red spots, some linked to form irregular markings, the white blotches and large pink area on abdomen lost, and the black spots lost or reduced. Males are distinguished by different cheek patterns. In this species, it has a near horizontal pink band below the eye (Ref. 48636).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits shallow reefs and rocky shores, usually in weedy areas exposed to surge (Ref. 9710, 48636). Feeds on benthic crustaceans, mollusks, polychaetes, forams, fishes, and fish eggs (Ref. 1602). One of several similar species that have near identical juvenile and female stages (Ref. 48636).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Randall, J.E., G.R. Allen and R.C. Steene, 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 506 p. (Ref. 2334)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet