You can sponsor this page

Pristiapogon exostigma  (Jordan & Starks, 1906)

Narrowstripe cardinalfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pristiapogon exostigma   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Pristiapogon exostigma (Narrowstripe cardinalfish)
Pristiapogon exostigma
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Apogonidae (Cardinalfishes) > Apogoninae

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 3 - 40 m (Ref. 11890), usually 3 - 20 m (Ref. 90102).   Tropical, preferred ?; 30°N - 28°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea to the Line and Mangaréva islands, north to Ryukyu Islands, south to southern Great Barrier Reef and Austral Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 8. Distinguished by having the following characteristics: dorsal fin rays VII-I, 9; anal fin rays II, 8; pectoral fin rays 14; pelvic-fin rays I, 5; pored lateral line scales 23; total gill rakers 16-17, developed gill rakers 10-12; circumpeduncular scales 12; predorsal scales 4; body depth 3.0-3.4 in SL (Ref. 93839). Basicaudal spot is centered slightly above the level of the lateral stripe (Ref. 37816). Further characterized by pinkish to pale grey body color; narrow, tapering midlateral stripe; caudal fin base with dark spot that barely touches lateral line on its lower edge (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found under ledges or among isolated coral heads in silty inner reef areas (Ref. 1602). Solitary and rather rare (Ref. 559). Nocturnal species (Ref. 7300). Often found at base of coral outcrops or under ledges (Ref 90102). Feeds on fishes and invertebrates (Ref. 89972).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet