You can sponsor this page

Gerres oblongus  Cuvier, 1830

Slender silver-biddy
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gerreidae (Mojarras)
Etymology: Gerres: Latin, gerres = a kind of anchovies; cited by Plinius.   More on author: Cuvier.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 86942).   Tropical, preferred 28°C (Ref. 107945); 30°N - 36°S, 19°E - 165°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa to Samoa and Tonga, north to the Ryukyu Islands, south to New Caledonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 1602); common length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2871)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7. Scales between 5th dorsal fin spine base and lateral line, 4-4.5. Upper jaw extending almost to the level of anterior margin of dermal eye opening. Second dorsal fin spine longest, 19-26% of SL (mean 23%). Caudal fin dusky (rarely with dark distal margin); lower edge of lower caudal fin hyaline. Dusky stripes absent or very indistinct along scale rows above lateral line (sometimes 4-9 slightly oblique dusky bands in specimens less than about 10 cm SL); 4-9 slightly oblique dusky bands or columns of ovoid dark spots (rarely brownish) immediately below lateral line, but more obvious in preserved or stressed live specimens (Ref. 41108). Adult body plain silver; may have faint dusky bars especially juveniles. Body elongate, depth max 2.8-3.3 in SL. Preopercle lower flange scaleless. Caudal fin forked deeply and with long lobes; pectoral fins do not reach beyond level of anus. (Ref. 90102)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Prefers coralline areas (Ref. 30573). Migrates to specific sandy areas near outer reef edge to spawn in late afternoons during full moon. Feeds on small benthic organisms living on sandy bottoms (Ref. 3409, 48635). In Palau, migrates to specific sandy spots near the outer reef edge to spawn in late afternoons around full moon (Ref. 37816). Forms schools. Feeds on small invertebrates found in the sand. Marketed fresh (Ref. 12915).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet