You can sponsor this page

Gymnotus arapaima  Albert & Crampton, 2001

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gymnotus arapaima
Gymnotus arapaima
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gymnotiformes (Knifefishes) > Gymnotidae (Naked-back knifefishes)
Etymology: Gymnotus: Greek, gymnos = naked (Ref. 45335);  arapaima: Named for the pirarucu Arapaima gigas (Teleostei: Osteoglossomorpha), referring to the elongate and slightly depressed head, which it resembles. Noun in apposition.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.3 - 7.2.   Subtropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Mamirauá lake system, Lago Tefé, and terra firme swamps near the town of Tefé in Central Amazonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 55.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 41292); Khối lượng cực đại được công bố: 450.00 g (Ref. 41292)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Possess reverse counter shading (lighter on top) in which the dark bands are interrupted dorsally and the pale interband regions merge on the dorsum and in which the dorsum has a silver-blue sheen in life, and very large anterior nares (diameter about that of eye), associated with a large cleft in the anterolateral margin of the ethmoid region resulting in a square anterior margin of snout between the anterior nares. With deep body (body depth 11-13% TL versus 6-10): long head (head length 12.7-13.6% TL versus 8.8-12.6), and depressed head (head depth 53-57% TL versus 58-64) (Ref. 41292).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Juveniles commonly collected in várzea floating meadows, adults in várzea flooded forest but rarely caught in floating meadows where they are presumed to spawn.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Campos-da-Paz, Ricardo | Người cộng tác

Albert, J.S. and W.G.R. Crampton, 2001. Five new species of Gymnotus (Teleostei: Gymnotiformes) from an upper Amazon floodplain, with descriptions of electric organ discharges and ecology. Ichthyol. Explor. Freshwat. 12(3):241-266. (Ref. 41292)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet