You can sponsor this page

Scolopsis affinis  Peters, 1877

Peters' monocle bream
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Scolopsis affinis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Nemipteridae (Threadfin breams, Whiptail breams)
Etymology: Scolopsis: Greek, skolex = worm + Greek, opsis = appearance (Ref. 45335).   More on author: Peters.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 3 - 60 m (Ref. 37816).   Tropical, preferred ?; 32°N - 21°S, 96°E - 166°E (Ref. 3810)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Andaman Sea in the eastern Indian Ocean to Indonesia, north to the Ryukyu Islands, south to northeastern Australia and the Solomon Islands. This species has been incorrectly referred to as Scolopsis personatus (a junior synonym of Scolopsis auratus) by some authors.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 24.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 15.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 3810)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7. Lower limb of preopercle scaly. Antrorse (forward-directed) suborbital spine absent. Pelvic fins long, reaching to or beyond level of anus. Larger specimens with upper and lower lobes falcate. Presence of indistinct bluish stripe between eyes and a narrow white stripe from middle of upper lip to below eye. Juveniles with dusky brown stripe on either side of dorsal midline, and dusky brown midlateral stripe, yellowish above anteriorly. Axillary scale present. Color: Body silvery-white. Top of head and snout dusky grey. An indistinct bluish stripe between eyes. A narrow white stripe from middle of upper lip to below eye.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits sheltered lagoons on sandy or muddy bottoms close to reefs. Occurs singly or in small aggregations. Adults mainly in depths over 15 m; juveniles solitary and in sheltered coastal habitats (Ref. 48635).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Russell, B.C., 1990. FAO Species Catalogue. Vol. 12. Nemipterid fishes of the world. (Threadfin breams, whiptail breams, monocle breams, dwarf monocle breams, and coral breams). Family Nemipteridae. An annotated and illustrated catalogue of nemipterid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(12):149p. Rome: FAO. (Ref. 3810)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet