You can sponsor this page

Gerres phaiya  Iwatsuki & Heemstra, 2001

Strong spined silver-biddy
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gerres phaiya (Strong spined silver-biddy)
Gerres phaiya
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gerreidae (Mojarras)
Etymology: Gerres: Latin, gerres = a kind of anchovies; cited by Plinius;  phaiya: Named for its local name, 'phaiya' in Mangalore.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: southwest coast of India; probably also in Bengal Bay and the Andaman Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 41102)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7. When fresh, upper surface of head and trunk silvery, golden-brown, grading to silver on abdomen. Pelvic and anal fins yellow, first few rays of pelvic fin with a white distal margin or whitish-hyaline posteriorly; caudal fin yellowish-dusky with slightly whitish lower margin posteriorly, lobes usually broadly rounded posteriorly; dorsal and pectoral fins yellowish-hyaline; trunk with approximately 6-10 vertical dusky bars (about half width of pupil diameter), more apparent when stressed or when preserved. Number of scales between the base of the 5th dorsal fin spine and lateral line 4-4.5. Second dorsal fin spine longest, 23-27% SL (mean 25%). Supraneural bones 3 (Ref. 41102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Specimens collected in shallow coastal or estuarine areas (Ref. 41102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Iwatsuki, Y. and P.C. Heemstra, 2001. Gerres phaiya: a new species of gerreid fish (Teleostei: Perciformes: Gerreidae) from India, with comments on Gerres poieti and the Gerres erythrourus complex. Copeia 2001(4):1043-1049. (Ref. 41102)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet