You can sponsor this page

Schistura carbonaria  Freyhof & Serov, 2001

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Schistura carbonaria
Schistura carbonaria
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Nemacheilidae ()
Etymology: Schistura: Greek, schizein = to divide + Greek, oura = tail; an allusion to forked caudal fins (Ref. 45335);  carbonaria: From the Latin carbonarius: made of coal, as a reference to the dark color. An adjective..   More on author: Freyhof.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: River Ve, Thra Kuc Huong, River Thu Bon and River Quang Tri which drain to the Vietnamese coast.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 40772)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 9. Body with 6-10 regular dark bars; head without pattern; predorsal bars not meeting their homologues on back in most specimens; predorsal and dorsal part of the body darker in nearly half grown and adult specimens; posterior bars regularly shaped, not dissociated; black bar at caudal fin base complete; inner rostral barbel reaching base of maxillary barbel, a median incision in upper lip in most specimens; processus dentiformis short and broad; intestine with a wide loop, anteriorly reaching to stomach; long dorsal crests on caudal peduncle; lateral line complete, reaching behind anal fin base (Ref. 40772).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in medium-sized rivers in highest abundance in riffles with rocks and gravel substratum and high water velocities (Ref. 40772).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Freyhof, J. and D.V. Serov, 2001. Nemacheiline loaches from Central Vietnam with descriptions of a new genus and 14 new species (Cypriniformes: Balitoridae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 12(2):133-191. (Ref. 40772)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet