You can sponsor this page

Petroscirtes breviceps  (Valenciennes, 1836)

Striped poison-fang blenny mimic
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Petroscirtes breviceps   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Petroscirtes breviceps (Striped poison-fang blenny mimic)
Petroscirtes breviceps
Picture by Greenfield, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Blenniinae
Etymology: Petroscirtes: Latin, petra, -ae = stone + Greek, skirteo = to jump.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 15 m, usually ? - 10 m (Ref. 48636).   Tropical; 22°C - 28°C, preferred ?; 30°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: East Africa to Papua New Guinea, north to southern Japan, south to New Caledonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 1602)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10 - 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 17-21; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 21. Dark, broad stripe from snout through eye to caudal fin; stripe may be broken into segments (Ref. 4404). Highly variable in color and mimics Meiacanthus species (Ref. 48636).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit coastal reefs and estuaries to depths of about 10 m (Ref. 48636). May also be found up to 15 m depth in coastal and lagoon reefs in sandy and weedy areas among clumps of Sargassum or other seaweeds. They also take shelter and nests inside small-necked bottles and abandoned worm tubes or shells (Ref. 90102). They feed on small crustaceans, diatoms, and perhaps other plant material associated with such clumps. They use their fangs defensively and will not hesitate to bite if handled, thus, species of this genus are avoided by predators (Ref. 205). Oviparous. Males uses shells but also ring-top cans for nesting (Ref. 48636). Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114). Mimic of Meiacanthus grammistes, which like all species of that genus possesses a pair of large grooved fangs in the lower jaw with associated venom glands. These bites are used defensively and Papuan variety is also a possible mimic of Meiacanthus vittatus (Ref. 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 1602)




Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet