You can sponsor this page

Setipinna tenuifilis  (Valenciennes, 1848)

Common hairfin anchovy
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Setipinna tenuifilis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Setipinna tenuifilis (Common hairfin anchovy)
Setipinna tenuifilis
Picture by CSIRO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Engraulidae (Anchovies) > Coiliinae
Etymology: Setipinna: Latin, septem = seven + Latin, pinna, -ae = fin.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 189).   Tropical, preferred ?; 42°N - 17°S, 81°E - 147°E (Ref. 189)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: northern and eastern Bay of Bengal coasts, including the Andaman Islands; perhaps southward from the Godavari river. Western Pacific: northern coast of Australia, Arafura Sea (Ref. 9819), Gulf of Papua, Sarawak, presumably the Philippines and Hong Kong; China from Taiwan north to Yellow Sea and southern part of Sea of Japan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 22.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9822)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 46 - 56. Belly with 18 to 20 (rarely 17 or 21) + 7 (sometimes 8) = 25 to 27 keeled scutes from isthmus to anus. Lower gill rakers with the serrae uneven, with slight or sometimes distinct clumps of larger serrae. Pectoral filament moderate, reaching back to base of 9th to 21st anal fin ray.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Presumably schooling and occurring mostly in coastal waters, but also entering estuaries (Ref. 11230) (e.g. the Hooghly and Godavari in India) and penetrating at least 20 km up the Godavari, tolerating salinities as low as 8.7 ppt. Feeds on prawn, copepods, crustacean larvae, mollusks and fishes. Fairly common (Ref. 189).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Munroe, T.A. and M. Nizinski, 1999. Engraulidae. Anchovies. p. 1698-1706. In K.E. Carpenter and V.H. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the WCP. Vol. 3. Batoid fishes, chimaeras and bony fishes part 1 (Elopidae to Linophrynidae). FAO, Rome. (Ref. 9822)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet