You can sponsor this page

Rasboroides vaterifloris  (Deraniyagala, 1930)

Pearly rasbora
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Rasboroides vaterifloris (Pearly rasbora)
Rasboroides vaterifloris
Picture by Terceira, A.C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Danioninae

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 6.0; dH range: 5 - 8.   Tropical; 25°C - 29°C (Ref. 2060), preferred ?; 7°N - 6°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: found only in the middle catchment area of Kalu to Nilwala basins, Sri Lanka.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6028)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in shallow, cool, clear, quiet, heavily shaded forest streams, usually with a silty substrate and often in areas with a large amount of leaf debris in the water. Feeds on terrestrial insects (Diptera and Coleoptera, see Ref. 6469) and detritus. Males slimmer and brightly colored than females.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

A prolific breeder. The courtship ritual is frenetic; several batches of about 20 eggs are spawned among submerged marginal vegetation during the course of about 30 minutes. The eggs sink, and hatch in about 36 hours. The free-swimming fry are very delicate and sensitive to water conditions.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Pethiyagoda, R., 1991. Freshwater fishes of Sri Lanka. The Wildlife Heritage Trust of Sri Lanka, Colombo. 362 p. (Ref. 6028)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet