You can sponsor this page

Gymnotus coropinae  Hoedeman, 1962

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gymnotus coropinae
Gymnotus coropinae
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gymnotiformes (Knifefishes) > Gymnotidae (Naked-back knifefishes)
Etymology: Gymnotus: Greek, gymnos = naked (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Amazon-Orinoco basins and the Guyana Shield.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 34.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 101566); Khối lượng cực đại được công bố: 83.50 g (Ref. 101566)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Differs from all congeners by having a dark brown background color marked by 8-18 white or pale yellowish bands (or 4-22 dark inter-bands) which in the anterior 1/3 to 2/3 of body are absent or largely restricted to the ventral part of the lateral surface. Further distinguishable from G. anguillaris and other congeners on the basis of several meristic and morphometric characters: absence of a clear or pale patch near the caudal end of the anal fin and presence of one laterosensory canal pores in the preopercular-mandibular series at the dorsoposterior portion of the preopercle; maximum size 16.2 cm TL; precaudal vertebrae 39-43 (mode 41); pectoral-fin rays 12-14; scales above lateral line 6-8 (mode 7); pored lateral-line scales to first ramus 44-61 (median 52); total number of pored lateral-line scales 72-102 (median 86); anal-fin pterygiophore scales 5-7; adult preorbital length 29.3-38.2% HL; adult mouth width 35.2-46.6% HL; adult body width 3.5-5.4 (mean 4.8) % TL (Ref. 52004).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Campos-da-Paz, Ricardo | Người cộng tác

Crampton, W.G.R. and J.S. Albert, 2003. Redescription of Gymnotus coropinae (Gymnotiformes, Gymnotidae), an often misidentified species of Neotropical electric fish, with notes on natural history and electric signals. Zootaxa 348:1-20. (Ref. 52004)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet